Hướng Dẫn Xem Thông Số Động Cơ Điện 3 Pha Enertech

Để chọn được các sản phẩm động cơ điện phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng cần nắm rõ các thông số động cơ kỹ thuật, các ký hiệu được sử dụng trên nameplate động cơ. Động cơ điện 3 pha Enertech trải qua nhiều năm dần khẳng định được vị trí của mình trong lòng khách hàng. Để rồi khi nhắc đến động cơ điện 3 pha ngoài các thương hiệu khác thì Enertech sẽ có mặt trong sự lựa chọn của khách hàng. Nay, Kỹ Thuật Năng Lượng sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc các thông số trên động cơ điện 3 pha Enertech.

Các thông số quan trọng nhất cần nắm về động cơ điện 3 pha Enertech

  • KW / HP: công suất động cơ điện tính bằng Kilowat (kW) hoặc Horse Power (HP). Thường trong công nghiệp quy ước 3HP = 2.2kW (đây chỉ là giá trị tương đối). Động cơ điện ở Việt Nam phổ biến nhất là từ 0.09kW đến 355kW với tần số 50Hz.

  • Tốc độ motor 3 pha (P: pole)

  • Cực của motor điện (RPM: round per minute): tốc độ quay của trục động cơ điện là số vòng quay / phút.

  • Motor 2 pole (2P): tương ứng với số vòng quay từ 2800 - 3000 vòng / phút

  • Motor 4 pole (4P): tương ứng với số vòng quay từ 1400 - 1500 vòng / phút

  • Motor 6 pole (6P): tương ứng với số vòng quay từ 900 - 1000 vòng / phút

  • Motor 8 pole (8P): tương ứng với số vòng quay 700 - 750 vòng / phút

  • INS.CL (insulating class) thể hiện cấp chịu nhiệt, thường là cấp B: 120 độ C; cấp F: 155 độ C; cấp H: 180 độ C.

  • IP (Ingress of protection): cấp bảo vệ động cơ chống lại sự xâm nhập từ khói bụi và nước của môi trường bên ngoài.

Vd: IP44 là cấp bảo vệ motor hở, IP55 là cấp bảo vệ motor kín, bảo vệ ngăn được hạt bụi nước nhỏ có đường kính 1mm cũng không lọt vào trong motor điện (có các gioăng motor bảo vệ). IP56 bảo vệ nước cao cấp hơn và IP66 có tính năng chống nước, chống lại lực tác động mạnh mẽ có thể nhúng được xuống nước. 

  • Hz: là tần số lưới điện xoay chiều tại Việt Nam thông dụng nhất với dòng điện 50Hz.

  • AMP (A: ampe): dòng điện dây định mức của động cơ điện.

  • Hệ số Cos (phi) của động cơ: hệ số này càng tiến gần đến 1 (100%) thì motor tiết kiệm lượng điện năng càng lớn. Hiệu suất động cơ cao hơn.

  • Chế độ làm mát và thông gió động cơ điện IEC: chúng ta nên chọn chế độ làm mát toàn phần.

  • EFF% (hiệu suất hoạt động)

  • Duty (chế độ làm việc): có 2 chế độ làm việc là S1 liên tục và S2 không liên tục.

  • CONN: cách đấu dây, có 2 cách đấu là sao và tam giác.

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật trên nameplate động cơ điện 3 pha Enertech

  • Thương hiệu sản phẩm: Enertech

  • Motor không đồng bộ 3 pha

  • Model: IE1 ESA 90L - 4: ESC : vỏ gang; IE1; framesize: 400; số cực 10

  • SN ; code

  • INS (lớp bảo vệ): Class F

  • Duty (chế độ làm việc): S1

  • Bearing NDE và DE: loại bạc đạn

  • Weight: 14.4kg

  • Điện áp định mức: 220V hoặc 380V

  • Tần suất: 50 Hz

  • Cấp bảo vệ chống bụi và chống nước: IP55

  • Công suất motor: 1.5kW

  • Speed (RPM): 1410v/p

  • AMP (dòng điện định mức tối đa): 6.4 đối với điện áp 380V và 3.7 đối với điện áp 660V

  • Cos phi: 0.76

  • Hiệu suất EFF %: 79.6%

Thông số động cơ điện 3 pha theo điện áp

  • Điện 3 pha hạ thế: 220V, 380V, 660V

  • Điện trung thế: 15000V

  • Điện cao thế: 110000V - 220000V - 500000V

Thông số động cơ điện 3 pha theo chủng loại

  • IE1, IE2, IE3, IE4, IE5: động cơ điện 3 pha không đồng bộ thông dụng

  • Ex E, Ex D: động cơ phòng nổ

Một vài ký hiệu khác của motor mà bạn cần biết

  • IEC: tiêu chuẩn motor điện Châu Á và Châu Âu

  • NEMA: tiêu chuẩn motor điện tại Châu Mỹ

  • TEFC: motor kín, động cơ điện có quạt bên ngoài để làm mát thân vỏ

Kỹ Thuật Năng Lượng đã chia sẻ cách đọc nameplate và những thông số cơ bản trên động cơ điện 3 pha Enertech. Ngoài dòng động cơ điện 3 pha, chúng tôi còn có các dòng động cơ như động cơ 1 pha, động cơ phòng nổ, hộp giảm tốc Transtecno, giảm tốc ao tôm Sagar,... Quý khách có nhu cầu về các dòng động cơ điện Enertech hay giảm tốc vui lòng liên hệ hotline 0902 677 027 hoặc fanpage: https://www.facebook.com/enertechvn

 
Nhận báo giá ngay